ó cá

ó cá

Một con ó cá đang bay lượn trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim ó : "ó " tên gọi của một loài chim săn mồi cỡ lớn, thuộc họ ó (Pandionidae), tập tính ăn . Loài chim này mỏ khoằm, vuốt sắc, thường sống gần các vùng nước như sông, hồ, biển.
    • Tên khoa học: Pandion haliaetuscòn được gọi là "balbusard" trong tiếng Pháp, loài chim biểu tượng cho sự nhanh nhẹn chuyên hóa trong việc bắt .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ó thường đậu trên cành cây cao gần bờ sông để rình bắt mồi. (Loài chim này thường đứng yên trên cao để quan sát lao xuống bắt .)
    • Tôi thấy một con ó đang bay lượn trên mặt hồ. (Một con chim ó đang bay vòng tròn trên mặt nước để tìm kiếm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • biển": biến thể của ó sốngvùng ven biển, thích nghi với môi trường nước mặn.

    • Ó biển khả năng bắt ngay cả khi sóng lớn. (Loài ó này săn mồi hiệu quả trong điều kiện biển động.)
  • "tổ ó ": tổ của chim ó , thường được xây trên các vách đá, cây cao hoặc cột điện gần nước.

    • Tổ ó rất to, được làm từ cành cây rong rêu. (Tổ của chúng kích thước lớn, dùng để nuôi con non.)
Biến thể từ gần giống
  • Ó (danh từ): tên gọi chung cho một số loài chim săn mồi trong họ ó (Accipitridae), lớn hơn diều hâu.

    • Ó đen loài chim ăn thịt sốngrừng. (Một loại ó khác bộ lông màu đen.)
  • Ó biển (danh từ): tên gọi khác của ó , nhấn mạnh môi trường sống ven biển.

    • Ó biển sải cánh rất rộng. (Cánh của loài này giúp chúng bay xa trên biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Balbusard: từ mượn từ tiếng Pháp, chỉ cùng loài chim ó .
  • Pandion: tên chi khoa học của loài ó , thường dùng trong ngữ cảnh sinh học.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt ó : chỉ đôi mắt sắc bén, tinh tường, như mắt của chim ó khi nhìn từ trên cao.
    • Anh ấy mắt ó , nhìn thấy mọi thứ từ xa. (Anh ấy rất tinh mắt, phát hiện chi tiết nhỏ.)